Kích thước ô tô 4, 7, 16, 29, 45 chỗ là bao nhiêu?

Đăng bởi Đỗ Văn Quang vào lúc 04/02/2021

Kích thước xe hơi là một trong những thông số kỹ thuật được mọi người chú ý nhất khi chọn mua. Kích thước xe ô tô rất đa dạng tùy theo từng loại xe khác nhau, tuy nhiên không phải ai cũng nắm rõ về cách tính của nó. Nội dung bài viết này sẽ giúp bạn hiểu cặn kẽ nhất về kích thước của xe cũng như giới thiệu đến bạn top 7 xe phổ biến hiện nay. Mời bạn tham khảo.

kích thước ô tô

Tổng hợp kích thước ô tô, chiều dài, chiều ngang xe hơi loại 4 chỗ, 5 chỗ, 7 chỗ

1. Kích thước xe ô tô và những điều cần biết

Kích thước xe hơi phụ thuộc vào nhà sản xuất. Mỗi xe trong các phân khúc khác nhau sẽ có kích thước khác nhau. Kích thước xe bao gồm nhiều thông số như:

kích thước xe hơi

Kích thước xe ô tô gồm nhiều thông số khác nhau về chiều dài, chiều rộng và chiều cao

1.1 Chiều dài cơ sở

Chiều dài cơ sở xe hơi được tính từ tâm bánh xe trước đến tâm của bánh xe sau trên cùng một hàng.

Chiều dài cơ sở càng lớn thì độ ổn định khi xe chạy ở tốc độ cao càng tốt nhờ vào diện tích tiếp xúc mặt đường lớn hơn.

1.2 Chiều dài xe tổng

Chiều dài xe tổng được tính từ điểm đầu tiên đến cuối cùng của xe (từ hãm xung trước đến hãm xung sau xe).

Chiều dài của xe sẽ tỉ lệ nghịch với khả năng di chuyển linh hoạt. Chính vì thế, khi chọn xe hơi để di chuyển trong thành phố, bạn nên ưu tiên chọn kích cỡ chiều dài xe tương đối nhỏ để thuận lợi trên những con đường đông đúc, nhỏ hẹp, khi cần quay đầu xe hay những lúc đỗ xe trong bãi.

1.3 Chiều rộng cơ sở

Chiều rộng cơ sở là khoảng cách từ tâm lốp xe bên trái đến tâm lốp xe bên phải (hai lốp cùng trên 1 trục).

Chiều rộng với không gian nội thất tỷ lệ thuận với nhau. Xe hơi có chiều rộng cơ sở càng rộng thì tính ổn định càng cao và không gian nội thất xe càng rộng rãi nhưng khó di chuyển trên những cung đường nhỏ hẹp.

1.4 Chiều cao xe

Chiều cao của ô tô là khoảng cách từ điểm thấp nhất đến điểm cao nhất của ô tô.

Một số thành phố có đường sá chật hẹp sẽ hạn chế đối chiều cao của 1 số phương tiện nhất định. Ngoài ra, xe càng cao thì càng phải chịu sức cản không khí lớn, khí động học của xe càng giảm, gây ảnh hưởng đến gia tốc và tốc độ của xe.

1.5 Bán kính vòng quay tối thiểu

Bán kính vòng quay tối thiểu là vòng quay mà nhỏ nhất là xe ô tô có thể quay được. Cách đo là cho xe quay vòng tròn tại chỗ, sau đó đo kích thước từ tâm vòng tròn đã tạo ra đến bánh xe ngoài cùng.

Bán kính vòng xe cho biết khả năng quay đầu xe có dễ, linh hoạt hay không. Bán kính vòng xe càng nhỏ thì càng dễ quay đầu xe, càng dễ đi vào đường nhỏ hẹp.

1.5 Khoảng sáng gầm xe

Khoảng sáng gầm xe là khoảng cách từ điểm thấp nhất của gầm xe ô tô đến mặt đất.

Khoảng sáng gầm xe giữa các loại xe khác nhau cũng sẽ có độ lớn nhỏ khác nhau. Tại Việt Nam, quy định khoảng sáng gầm xe không được nhỏ hơn 120 mm.

Với các xe ô tô có khoảng sáng gầm xe, xe dễ dàng vượt qua các cung đường gồ ghề, nhiều sỏi đá mà vẫn đảm bảo an toàn cho xe lẫn người sử dụng.

kích thước ô tô

Kích thước xe hơi ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng di chuyển và vận hành của xe

2. Kích thước xe hơi theo từng phân khúc

Xe 4 chỗ

Xe 5 chỗ

Xe 7 chỗ

Xe 16 chỗ

2.1 Kích thước xe phân khúc Sedan

  • Xe Sedan hạng A: Từ 3900 x 1650 x 1550 tới 4100 x 1670 x 1550
  • Xe Sedan hạng B: Từ 4100 x 1650 x 1550 tới 4300 x 1700 x 1660
  • Xe Sedan hạng C: Từ 4300 x 1750 x 1550 tới 4550 x 1700 x 1650
  • Xe Sedan hạng D: Từ 4600 x 1700 x 1650 tới 5000 x 1700 x 1900

2.2 Phân khúc xe Hatchback

  • Xe Hatchback hạng A: Từ 3300 x 1450 x 1400 tới 3700 x 1500 x 1450
  • Xe Hatchback hạng B: Từ 3700 x 1550 x 1450 tới 3900 x 1550 x 1600
  • Xe Hatchback hạng C: Từ 3900 x 1700 x 1550 tới 4100 x 1700 x 1600
  • Xe Hatchback hạng D: Từ 3100 x 1700 x 1600 tới 4300 x 1750 x 1700

2.3 Kích thước ô tô 4 chỗ

Kích thước ô tô 4 chỗ là nhỏ gọn nhất trong các loại xe ô tô. Tùy theo hạng xe để có những nhóm kích thước xe hơi như sau:

kích thước ô tô 4 chỗ

Chiều dài, chiều rộng ô tô con 4 chỗ

  • Xe ô tô hạng A: từ 3300 x 1450 x 1400 (mm) đến 3700 x 1500 x 1450 (mm).
  • Xe ô tô hạng B: từ 3700 x 1550 x 1450 (mm) đến 3900 x 1550 x 1600 (mm).
  • Xe ô tô hạng C: từ 3900 x 1700 x 1550 (mm) đến 4100 x 1700 x 1600 (mm).
  • Xe ô tô hạng D: từ 3100 x 1700 x 1600 (mm) đến 4300 x 1750 x 1700 (mm).

2.4 Kích thước xe ô tô 5 chỗ

Kích thước xe ô tô 5 chỗ phân theo hạng xe như sau:

  • Xe ô tô hạng A: từ 3900 x 1650 x 1550 (mm) tới 4100 x 1670 x 1550 (mm).
  • Xe ô tô hạng B: từ 4100 x 1650 x 1550 mm) tới 4300 x 1700 x 1660 (mm).
  • Xe ô tô hạng C: từ 4300 x 1750 x 1550 mm) tới 4550 x 1700 x 1650 (mm).
  • Xe ô tô hạng D: từ 4600 x 1700 x 1650 mm) tới 5000 x 1700 x 1900 (mm).

kích thước xe ô tô 5 chỗ

Kích thước xe ô tô 5 chỗ xe khác nhau tùy vào hạng xe

2.5 Kích thước xe ô tô 7 chỗ

Kích thước xe ô tô 7 chỗ theo từng phân hạng như sau:

  • Xe ô tô hạng A: từ 4600 x 1700 x 1750 (mm) đến 4700 x 1750 x 11750 (mm).
  • Xe ô tô hạng B: từ 4700 x 1760 x 1750 (mm) đến 4850 x 1750 x 1850 (mm).
  • Xe ô tô hạng C: từ 4850 x 1800 x 1550 (mm) đến 4900 x 1800 x 1850 (mm).
  • Xe ô tô hạng D: từ 4900 x 1850 x 1850 t(mm) đến 4950 x 1900 x 1900 (mm).

2.6 Kích thước xe 16 chỗ

Tham khảo kích thước xe 16 chỗ một số dòng phổ biến hiện nay

  • Mercedes-Benz Sprinter: 5.640 x 1.922 x 2.365 mm
  • Toyota Hiace: 5380 x 1880 x 2285 mm
  • Ford Transit: 5780 x 2000 x 2360 mm
  • Hyundai Solati: 6.195 x 2.038 x 2.760 mm

2.7 Kích thước xe 29 chỗ

  • Xe 29 chỗ Hyundai County one: 7400 x 2035 x 2755 (mm)
  • Xe 29 chỗ Universal Global: 8,990 x 2,300 x 3,200 (mm)
  • xe 29 chỗ Fuso Rosa: 7780 x 2010 x 2760 (mm)

2.8 Kích thước xe ô tô 45 chỗ

Kích thước ô tô 45 chỗ là bao nhiêu? Cùng chúng tôi tìm hiểu qua một số dòng xe thông dụng sau:

  • Universe: 12.030 x 2.495 x 3.530 mm
  • Hyundai Aero Hi Class: 8.990 x 2.300 x 3.035 mm
  • Hyundai Aero Space: 11890 x 2505 x 3345 mm

Kích thước xe ô tô là khác nhau cho từng phân khúc xe. (Ảnh sưu tầm)

3. Top 7 mẫu xe hơi kích thước ô tô 4 chỗ, 5 chỗ, 7 chỗ phổ biến hiện nay

Toyota Innova

Toyota Innova

Kiểu dáng: MPV

Số cửa: 5

Bố trí xi lanh: Straight engine

Kích thước: 4.735 mm D x 1.830 mm R x 1.795 mm C

Kích thước xe tô tô 7 chỗ Toyota Inova

Đây là mẫu xe thuộc phân khúc MPV, một trong những mẫu xe MPV có mặt đầu tiên tại Việt Nam. Xe Toyota Innova là xe ô tô 7 chỗ với thiết kế chuẩn hạng D: Chiều dài 4735 mm, chiều rộng 1830 mm và chiều cao 1795 mm, khoảng sáng gầm là 178 mm.

kích thước xe ô tô

Xe Toyota Innova màu bạc sở hữu thiết kế đầy sang trọng, lịch lãm, phong cách hiện đại

Xe được thiết kế cao ráo, đường nét tinh tế, đầy sang trọng. Các đường nét của xe vừa mềm mại, vừa cứng chắc đầy tinh tế. Toyota Innova được trang bị nội thất cao cấp, ngoại thất sang trọng đẹp mắt. Xe hội tụ nhiều tính năng nổi bật, có tính an toàn cao, mang đến những trải nghiệm thú vị nhất cho người dùng. Bạn sẽ cảm thấy vô cùng thoải mái khi ngồi trên chiếc xe đầy đủ tiện nghi này.

Xe Toyota Innova được trang bị động cơ 1TR-FE, DOHC, Dual VVT-I với 4 xilanh thẳng hàng, cơ chế phun xăng điện tử. Khi vận hành, xe đạt công suất cực đại 102 mã lực tại 5.600 vòng/phút, hoạt động mạnh mẽ và bền bỉ, chinh phục mọi nẻo đường.

Trên thị trường hiện nay, dòng xe Toyota Innova được ưa chuộng với 4 phiên bản màu sơn ngoại thất để bạn có thể lựa chọn phù hợp với sở thích, cá tính: Bạc - 1D6, đồng - 4V8, trắng - 040, xám - 1G3.

>> Có thể bạn quan tâm:

Toyota Fortuner

Toyota Fortuner

Kiểu dáng: SUV

Số cửa: 5

Bố trí xi lanh: Straight engine

Kích thước: 4.795 mm D x 1.855 mm R x 1.835 mm C

Kích thước ô tô Toyota Fortuner

Toyota Fortuner là một trong những đứa con cưng của hãng xe Toyota đầy danh tiếng đến từ Nhật Bản. Đây là mẫu xe được sử dụng rất thịnh hành, luôn được đón nhận và đánh giá cao trong phân khúc xe SUV 7 chỗ hạng trung. Chi phí xe cũng như chi phí các phụ tùng của Toyota Fortuner ở mức phải chăng nên được nhiều gia đình, doanh nghiệp lựa chọn hiện nay.

kích thước oto

Xe Toyota Fortuner có khoảng sáng gầm cao, dễ dàng di chuyển trên những cung đường xấu

Xe sở hữu kích thước xe hơi lý tưởng 4.795 x 1.955 x 1.935 mm. Xe ô tô 7 chỗ Toyota Fortuner với chiều dài cơ sở đạt 2.745 mm, cho chỗ ngồi rộng rãi, không gian sử dụng thoải mái. Xe được thiết kế với gầm cao, dễ dàng đi qua các cung đường gập ghềnh, nhiều sỏi đá.

Ngoài diện mạo mới mẻ, bắt mắt, Toyota Fortuner còn được trang nội ngoại thất hiện đại, động cơ mạnh mẽ, bền bỉ, có thể chạy đường dài tốt. Hiện nay, trên thị trường có 4 phiên bản xe Toyota Fortuner với động cơ khác nhau, gồm Fortuner 2.7, Fortuner 2.4G, Fortuner 2.4L và Fortuner 2.8L.

Honda CRV

Honda CR-V

Kiểu dáng: SUV

Số cửa: 5

Kích thước khoang chở hàng: 589 l

Bố trí xi lanh: Straight engine

Kích thước: 4.623 mm D x 1.855 mm R x 1.679 mm C

Chiều dài, bề rộng xe ô tô Honda CRV

Đây là mẫu xe rất được ưa chuộng và nhận được sự đón nhận của nhiều người trên khắp thế giới. Honda CR-V được xếp vào phân khúc xe thể thao đa dụng 7 chỗ. Khi được ra mắt lần đầu tại Việt Nam, xe đã nhận được nhiều ưu ái, trở thành mẫu xe Honda rất được săn đón lúc bấy giờ.

kích thước xe oto

Honda CRV có kích thước nhỏ gọn, dễ dàng di chuyển trong khu vực đô thị

Xe được thiết kế với kích thước oto chuẩn 4584 x 1.855 x 1.679 mm. Xe tương đối nhỏ gọn, phù hợp sử dụng trong quy mô gia đình, doanh nghiệp vừa và nhỏ. Khoảng sáng gầm xe tương đối 198 mm, giúp di chuyển thuận lợi trong khu vực đô thị. Bên cạnh đó, xe có chiều dài cơ sở đạt 2.660 mm, không gian xe khá rộng rãi và thoải mái.

Dòng xe 7 chỗ này được trang bị động cơ 1.5L tăng áp Turbo, công suất vừa phải. Tiện ích trên xe khá phong phú, được tích hợp thêm nhiều công nghệ tiên tiến. 3 phiên bản trong mẫu xe này bạn có thể chọn lựa đó là CRV 1.5E, CRV 1.5G và CRV 1.5L.

Hyundai SantaFe

Ra mắt tại Việt Nam đầu tiên vào năm 2007, đến nay loại xe này vẫn được nhiều khách hàng tin dùng và lựa chọn bởi chất lượng vượt thời gian. Xe luôn được nhà sản xuất cải tiến về thiết kế lẫn tính năng nên rất được đón nhận.

Kích thước tổng thể, bề rộng xe ô tô xe Hyundai SantaFe SIZE

Hyundai SantaFe sở hữu thiết kế nhỏ gọn tiện lợi, kiểu dáng mềm mại cuốn hút. Đây là loại xe 7 chỗ, kích thước 4.770 x 1.890 x 1.680 (mm), trục cơ sở 2.770 mm. Xe được trang bị nhiều tính năng vượt trội, nội thất xe hiện đại, mang đến nhiều tiện nghi cho người dùng.

kích thước xe hyundai santafe

Thiết kế xe Hyundai SantaFe nhỏ gọn, hiện đại với nhiều đường nét uyển chuyển

Không gian xe rộng rãi với các chỗ ngồi và nội thất bố trí hợp lý, tạo cảm giác thoải mái nhất. Đặc biệt, khoảng sáng gầm xe đạt 185mm, kết hợp với động cơ mạnh mẽ, giúp xe hoạt động bền bỉ và dễ dàng vượt qua mọi địa hình khó khăn. Xe Hyundai SantaFe có đến 6 phiên bản với 2 động cơ khác nhau cho bạn thoải mái lựa chọn.

Hyundai SantaFe được trang bị động cơ chạy bằng xăng hoặc dầu với dung tích lên đến 2,4 lít. Động cơ chạy bằng xăng sử dụng hộp số tự động 6 cấp, công suất tối đa đạt 188 mã lực và mô-men xoắn cực đại 241 Nm. Trong khi đó, động cơ xe chạy bằng dầu diesel cho công suất cực mạnh lên đến 202 mã lực, trang bị hộp số tự động 8 cấp, mô-men xoắn cực đại đại 441 Nm.

Vinfast Fadil

Đây là mẫu xe cỡ nhỏ đô thị của tập đoàn Vinfast lừng danh. Thoạt nhìn, bạn sẽ thấy Vinfast Fadil có nét tương đồng với mẫu Karl Rocks của Opel (Đức). Điều này là bởi vì xe Vinfast Fadil được phát triển từ mẫu xe nói trên theo hợp đồng chuyển nhượng quyền công nghệ từ General Motors.

Điểm đặc biệt chú ý của xe ô tô 5 chỗ Vinfast Fadil là thiết kế nhỏ gọn, kích thước xe hơi chỉ đạt 3676 x 1632 x 1495 mm, chiều dài cơ sở 2385 mm. Dù là xe ô tô 5 chỗ nhưng Vinfast Fadil chỉ có kích thước tổng thể xe ô tô tương đương với xe 4 chỗ mà thôi.

kích thước ô tô vinfast fadil

Vinfast Fadil là dòng xe cỡ nhỏ 5 chỗ ngồi nhưng kích thước chỉ bằng xe 4 chỗ

Nếu bạn yêu thích dòng xe nhỏ gọn để dễ điều khiển, linh hoạt trên mọi cung đường mà vẫn đảm bảo an toàn, đầy đủ tiện nghi thì Vinfast Fadil là lựa chọn hoàn hảo nhất. Mẫu xe HatchBack này được trang bị hệ thống gương chiếu hậu chỉnh điện, có tính năng báo rẽ và sưởi gương rất tiện lợi.

Vinfast Fadil được trang bị động cơ xăng 4 xi-lanh dung tích 1.399cc, cho công suất tối đa lên đến 98 mã lực, tương đương với 6200 vòng quay bánh xe trong một phút. Xe sử dụng hộp số vô cấp CVT để truyền động lực từ bánh sau tới bánh trước.

Toyota Camry

Toyota Camry

Kiểu dáng: Sedan

Số cửa: 4

Kích thước khoang chở hàng: 524 l

Bố trí xi lanh: Straight engine

Kích thước: 4.885 mm D x 1.840 mm R x 1.445 mm C

Thông số kỹ thuật xe ô tô Toyota Camry

Không phải ngẫu nhiên mà Toyota Camry rất được ưa chuộng và nhiều khách hàng tìm mua hiện nay. Xe được xếp vào phân khúc Sedan hạng sang, doanh số bán ra luôn ở mức cao và ổn định. Mẫu xe này được đánh giá rất cao về cả thiết kế, tính năng lẫn công suất hoạt động.

kích thước xe hơi toyota camry

Thiết kế hiện đại, màu sắc trang nhã, không kém phần tinh tế và sang trọng

Mỗi khi xuất hiện, Toyota Camry đều gây chú ý bởi thiết kế đẹp mặt, màu sắc trang nhã nhưng không kém phần tinh tế. Khung xe được làm rất chắc chắn, kích thước tổng thể xe ô tô 4885 x 1840 x 1445 mm, chiều dài cơ sở lên đến 2.825 mm, cho xe có cảm giác dài và rộng hơn, mang lại sự thoải mái tối đa cho người dùng.

Xe Toyota Camry 2020 được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan. Trên thị trường hiện nay có hai phiên bản Camry 2.0 G và Camry 2.5 cho bạn lựa chọn. Đây là mẫu xe có tính cạnh tranh cao trong phân khúc Sedan hạng D rất đáng để mua.

Chevrolet Spark

Chevrolet Spark là đứa con đầy ưu tú của tập đoàn General Motor (Mỹ). Kích thước tổng thể xe ô tô như sau 3635 x 1597 x 1522 mm với thiết kế 5 chỗ ngồi khá rộng rãi. Xe được đánh giá là một trong những xe 5 chỗ nhỏ gọn nhất hiện nay. Với xe này, bạn có thể dễ dàng đi qua các cung đường nhỏ hẹp, khả năng xoay đầu xe dễ dàng.

kích thước oto chevrolet spark

Chevrolet Spark sở hữu thiết kế bắt mắt, 5 chỗ ngồi với kích thước nhỏ gọn

Thiết kế tổng thể xe rất chắc chắn, đường nét trên xe vừa mềm mại, vừa chắc chắn đầy quyến rũ. Xe phù hợp với quy mô gia đình, dùng để chở khách cũng rất tốt. Hệ thống nội thất trong xe được đầu tư khá tỉ mỉ, không thua kém các dòng xe trong cùng phân khúc là bao. Nếu bạn yêu thích sự đơn giản, nhẹ nhàng thì Chevrolet Spark là một gợi ý hay.

Kích thước ô tô Chevrolet Spark

Bên cạnh thiết kế tao nhã, Chevrolet Spark còn được trang bị khối động cơ xăng 1.4L DOHC I-4 trục cam kép 4 xi lanh, cho công suất hoạt động cao tới 98 mã lực. Xe hoạt động êm ái, thời gian khởi động nhanh, không gây ra tiếng ồn, vận hành trơn tru.

Hyundai Grand i10

Hyundai Grand i10

Kích thước khoang chở hàng: 407 l

Bố trí xi lanh: Straight engine

Kích thước: 3.765-3.995 mm D x 1.680 mm R x 1.520 mm C

Hệ truyền động: Dẫn động cầu trước

Động cơ: 1,2 l 4 xi lanh

Số cửa: 4, 5

Hyundai Grand i10 là mẫu xe bán rất chạy và được đông đảo người sử dụng hiện nay. Dòng xe này còn có phiên bản Sedan 4 chỗ tiện lợi, giá thành mềm ở mức bình dân nên được chọn mua rất nhiều.

Kích thước tổng thể xe ô tô 4 chỗ Hyundai Grand i10

Hyundai Grand i10 phiên bản sedan có kích thước 3,995 x 1,660 x 1,505 mm, khoảng cách trục cơ sở đạt 2,454 mm. Xe sở hữu thiết đầy hiện đại, cá tính, phù hợp cho cả nam lẫn nữ. Một điểm đáng chú ý là khoảng sáng gầm xe của Hyundai Grand i10 đạt 152 mm. Đây là những con số khá ấn tượng, tạo nên thương hiệu của Hyundai Grand i10 hiện nay.

kích thước xe hyundai grand i10

Hyundai Grand i10 màu trắng với thiết kế đầy phong cách, cá tính và lịch lãm

Hyundai Grand i10 được trang bị động cơ xăng 1.0L, công suất đạt 65 mã lực cho xe vận hành êm ái. Ngoài ra, dòng xe này còn có động cơ xăng dung tích 1.2L, công suất mạnh hơn, đạt 86 mã lực. Bên cạnh đó, xe được lắp đặt hộp số tự động 4 cấp hoặc hộp số sàn 5 cấp, đả bảo an toàn và hoạt động bền bỉ.

Hiện nay, trên thị trường, Hyundai Grand i10 có đến 6 màu xe gồm Trắng, Cam, Bạc, Đỏ, Vàng, Xanh. Mỗi màu xe đều rất đẹp và thể hiện từng phong cách riêng, giúp bạn có thêm nhiều lựa chọn màu xe hợp tuổi hoặc phù hợp với sở thích của mình.

Trên đây là những thông tin về kích thước ô tô các loại 4 chỗ, 5 chỗ, 7 chỗ, và top các loại xe có kích thước phổ biến, được yêu thích hiện nay. Để chọn mua được loại xe phù hợp với túi tiền và sở thích, ngoài kích thước xe hơi, bạn cần quan tâm thêm nhiều yếu tố khác như thiết kế, nội thất, động cơ… Để có thể chọn được loại xe tốt nhất cho mình, hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn.

Xem thêm: Kích thước xe tải 1 tấn, 2 tấn, 3.5, 5, 10, 15 tấn phổ biến hiện nay

popup

Số lượng:

Tổng tiền:

Giỏ hàng( Sản phẩm)

zalo