AcQuy

Phân loại các loại xe ô tô phổ biến hiện nay

Các loại xe ô tô hiện nay rất đa dạng về mẫu mã, kích thước, tính năng lẫn giá thành. Bạn đang có nhu cầu mua xe hay muốn tìm hiểu rõ hơn về các loại xe trên thị trường? Nội dung bài viết dưới đây sẽ cho bạn cái nhìn tổng quát nhất về các dòng xe ô tô và cách phân chia thứ hạng, phân khúc của nó.

các dòng xe ô tô

Những dòng xe ô tô phổ biến thường gặp

Dòng xe Sedan

Xe tiêu biểu: Toyota Vios, Honda City, Toyota Camry, Honda Accord, Mazda 6, Mercedes-Benz C-class sedan…

dòng xe sedan

Đặc điểm:

  • Thích hợp đi lại
  • Cách âm tốt nhờ cabin tách biệt
  • Dòng xe phổ biến trên thế giới

Nhược điểm:

  • Gầm thấp
  • Không thích hợp chở hàng hoá

Dòng xe Crossover

Xe tiêu biểu: Honda CR-V, Honda HR-V, Mazda CX-5, Mitsubishi Outlander,…

dòng xe crossover

Đặc điểm:

  • Dòng xe lai giữa SUV và Sedan
  • Thiết kế tương tự SUV nhưng phức tạp và màu mè hơn

Nhược điểm:

  • Dễ nhầm lẫn giữa CUV và SUV

Dòng xe SUV

Xe tiêu biểu: Toyota Land Cruiser, Mitsubishi Pajero Sport, Lexus LX 570,…

dòng xe suv

Đặc điểm:

  • Dòng xe thể thao
  • Thiết kế chác chắn và mạnh mẽ
  • Gầm cao, bánh xe lớn
  • Khoang hành khách thông với khoang hành lý
  • Bền bỉ và offroad tốt khi chạy đường dài

Dòng xe Hatchback

Xe tiêu biểu: Kia Morning, Chevrolet Spark, Mercedes A-class, Maruti Suzuki, Chevrolet Vega Kammback,...

dòng xe hatchback

Đặc điểm:

  • Thiết kế nhỏ gọn, hiện đại & phong cách.
  • Không gian mở rộng hơn có thể gập xuống để chứa đồ
  • Khả năng di chuyển linh hoạt, nhanh chóng
  • Thích hợp cá nhân, gia đình mang theo nhiều hành lý
  • Phù hợp cho cả nam và nữ

Dòng xe MPV/Minivan

Xe tiêu biểu: Kia Rondo, Kia Carens, Mitsubishi Xpande, Toyota Innova…

dòng xe minivan

Đặc điểm:

  • Phù hợp cho gia đình, doanh nghiệp
  • Linh hoạt giữa chở người và hàng hoá
  • Gầm xe cao hơn so với Sedan và thấp hơn SUV/CUV
  • Phần đầu xe ngắn, phần thân thuôn dài, to và cao
  • Thiết kế thoải mái và an toàn
  • Ghế ngồi dễ gập lên và xuống
  • Tiết kiệm nhiên liệu cao

Dòng xe Coupe thể thao

Xe tiêu biểu: Audi TT, Toyota 86, Hyundai Coupe, Kia Forte coupe…

dòng xe coupe

Đặc điểm:

  • Kích thước nhỏ gọn
  • Xe 2 cửa và 2 ghế ngồi (một số dòng có 4 ghế)
  • Mui xe kín và đuôi xe ngắn
  • Động cơ công suất lớn, không có trụ B

Đặc điểm:

  • Coupe 4 chổ khá giống dòng Sedan
  • Coupe 4 chổ không phân biệt rõ cốp & thân xe

Dòng xe Convertible/ Cabriolet

dòng xe cabriolet

Đặc điểm:

  • Thiết kế hiện đại, sang trọng
  • Có thể đóng kín nhờ mui:
    • Mui cứng: thiết kế hiện đại, an toàn, chắc chắn & cách âm tốt. Nhưng chiếm chổ khi sử dụng
    • Mui mềm: làm từ vải, trọng lượng nhẹ, chiếm ít chổ. Giá rẻ nhưng không đảm bảo an toàn và khả năng chống trộm thấp

Dòng xe Limousine

dòng xe limousine

Đặc điểm:

  • Thiết kế đẹp mắt với đồ nội thất cao cấp
  • Ghế ngồi và ghế lái tách biệt rõ ràng
  • Nhiều cửa sổ, thân xe thuôn dài
  • Nột thất được đầu tư, không gian rộng rải thoải mái

Dòng xe Pickup - xe bán tải

Xe tiêu biểu: Ford Ranger, Mazda BT-50, Toyota Hilux…

dòng xe pickup

Đặc điểm:

  • Phổ biến tại Việt Nam
  • Thuế phí rẻ hơn nên được ưa chuộng nhiều
  • Kết hợp giữa xe gia đình & bán tải
  • Khoang ghế & thùng chờ hàng tách biệt

Phân hạng phân khúc xe ô tô tại Việt Nam

Class A

Ưu điểm

  • Xe gia đình, xe nội đô kích thước ngỏ gọn
  • Chiều ngang & chiều dài khiêm tốn
  • Thiết kế đơn giản
  • Động cơ chạy bằng xăng
  • Dung tích < 1,2L
  • Dễ dàng di chuyển & quay xe trên các cung đường nhỏ hẹp
  • Phù hợp với phụ nữ & người mới mua xe lần đầu

Nhược điểm

  • Không thích hợp chạy đường dài
  • Khả năng thích ứng thấp

Xe tiêu biểu

Kia Morning, Hyundai Grand i10, Honda Brio, Vìnast Fadil ...

Class B

Ưu điểm

  • Chiều dài từ 3700 - 4000mm
  • Sử dụng cho quy mô gia đình
  • kích thước và trọng lượng lớn hơn xe hạng A
  • Dung tích 1,4L - 1,6L
  • Thường có 4 ghế với 3-5 cửa và chở được 5 người
  • Phù hợp với nữ giới & người mới mua xe lần đầu

Xe tiêu biểu

Xe Sedan hạng B: Toyota Vios, Honda City, Ford Fiesta sedan, Nissan Sunny, Mitsubishi Attrage,...

Xe Hatchback hạng B: Toyota Yaris, Suzuki Swift, Mazda 2 hatchback, Mitsubishi Mỉage,...

Class C

Đặc điểm

  • Chiều dài từ 3700 - 4000mm
  • Sử dụng cho quy mô gia đình
  • kích thước và trọng lượng lớn hơn xe hạng A
  • Dung tích 1,4L - 1,6L
  • Thường có 4 ghế với 3-5 cửa và chở được 5 người
  • Phù hợp với nữ giới & người mới mua xe lần đầu

Xe tiêu biểu

Xe Sedan hạng B: Toyota Vios, Honda City, Ford Fiesta sedan, Nissan Sunny, Mitsubishi Attrage,...

Xe Hatchback hạng B: Toyota Yaris, Suzuki Swift, Mazda 2 hatchback, Mitsubishi Mỉage,...

Class D

Đặc điểm

  • Đủ chổ cho 5 người lớn
  • Thiết kế hiện đại
  • Khoang chứa đồ thoải mái, không gian rộng rãi
  • Trang bị động cơ mạnh, có thể lên đến 6 xi-lanh
  • Kích thước tuỳ theo khu vực, 4700-4800mm

Xe tiêu biểu

Xe Sedan hạng D: Toyota Camry, Honda Accord, Hyundai Sonata, Nissan Teana ...

Xe SUV hạng D: Toyota Fortuner, Kia Sorento, Ford Everest, Nissan Terra, Chevrolet Trailblazer...

Class E

Đặc điểm

  • Phân khúc giao thoa, mở đầu cho phân khúc hạng sang.
  • Động cơ tăng áp dung tích 2.0
  • Kích thước vừa phải
  • Khă năng di chuyển linh hoạt

Xe tiêu biểu

Audi A4, Mercedes C-class, BMW 3-Series...

Class F

Đặc điểm

  • Phân khúc xe sang, cao cấp
  • Thiết kế đẹp mắt
  • Động cơ mạnh & tích hợp nhiều tính năng công nghệ

Xe tiêu biểu

Xe hạng sang cỡ trung: Mercedes-Benz E-Class, BMW 5-Series, Audi A6,.. Điểm chung là thiết kế xe hiện đại, rộng rãi, được trang bị động cơ mạnh mẽ, nội thất sang trọng, tiện nghi.

Xe hạng sang cao cấp: Sử dụng động cơ 8 - 12 xi lanh rất mạnh mẽ, được trang bị hơn hẳn xe hạng trung. Một số mẫu đại diện như Mercedes-Benz S-Class, BMW 7-Series, Lexus LS,...

Xe hạng siêu sang: Số lượng ít, giá đắt đỏ và có tính cá nhân hóa. Vật liệu làm xe hạng siêu sang chất lượng cao, thuộc loại hiếm và các công đoạn sản xuất xe chủ yếu làm bằng tay… Một số đại diện như Maybach, Rolls-Royce, Bentley…

Class M

Đặc điểm

  • Dòng xe đa năng dùng cho gia đình
  • Vừa chở người vừa chở hành lý
  • Không giản rộng rãi, chở được đến 7 người
  • Gầm xe thấp, thân thuôn dài
  • Ghế hàng thứ 3 dễ dàng gập lên xuống

Xe tiêu biểu

Toyota Innova, Kia Grand Carnival, Mitsubishi Xpander, Toyota Avanza...

Dòng chuyển chở khách - Minivan: Toyota Sienna, Honda odyssery, Mercedes-Benz V-Class...

Class J

Đặc điểm

  • Thân xe thằng đứng, kiểu dáng vuông vức, mạnh mẽ
  • gầm xe cao cho tầm nhìn tốt hơn
  • CUV: Kết nối liền khố, thân và khung xe gộp chung
  • SUV: Thân & khung thiết kế rời, lắp sau khi sản xuất

Xe tiêu biểu

Một số xe Crossover Utility Vehicle CUV hạng J phải kể đến như Ford Ecosport, Chevrolet Trax, Mazda CX-5, Nissan X-Trail…

Xe Sport Utility Vehicle SUV hạng J phổ thông: Toyota Fortuner, Ford Everest, Nissan Terra, Isuzu mu-X, Kia Sorento...

Xe Sport Utility Vehicle SUV hạng J hạng sang: Lexus LX 570, Nissan Qashqai, Infiniti QX80...

Class S

Đặc điểm

  • Trang bị động cơ mạnh mẽ, lên đến 12 xi lanh
  • Tốc độ lái cao
  • Siêu xe & xe mui trần 2 chổ thường được xếp vào phân khúc xe hạng S
  • Giá cao

Xe tiêu biểu

Khoảng 10 tỷ: Ford Mustang, Chevrolet Camaro hay BMW i8...

Khoảng vài chục tỷ: Ferrari 488, Lamborghini Huracan...

Như bạn có thể thấy, các loại xe ô tô hiện nay tại Việt Nam rất đa dạng với nhiều dòng, chia thành nhiều hạng khác nhau. Mỗi phân khúc xe đều có những mẫu xe tiêu biểu với những đặc điểm khác nhau. Giá của các loại xe cũng có sự chênh lệch rất lớn, có những xe chỉ vài trăm triệu nhưng cũng có xe lên đến vài chục tỷ.

Bên cạnh đó, ngoài việc mua được một chiếc "xế hộp" đắt tiền, quá trình sử dụng và bảo quản cũng là điều quan trọng mà bạn cần chú ý. Bạn nên bảo dưỡng định kỳ, chọn thay thế các loại phụ kiện chất lượng để giúp kéo dài tuổi thọ cho xe. Một yếu tố quan trọng hơn cả của bộ máy vận hành chính là ắc quy xe ô tô. Để tìm được đúng loại ắc quy phù hợp với xe của mình, bạn có thể liên hệ với Ắc Quy Gia Phát để được hỗ trợ nhanh chóng nhất.

popup

Số lượng:

Tổng tiền:

Giỏ hàng( Sản phẩm)